| Điện áp ống (kV) | 90/130/150 (tùy chọn) |
|---|---|
| Dòng điện trong ống (µA) | 0,1-500 |
| Công suất đầu ra tối đa (W) | 8/60/65 |
| Kiểu | Máy dò tia X độ nét cao công nghiệp |
| Điện áp ống (kV) | 225/320/450 (tùy chọn) |
|---|---|
| Kiểu | Máy dò tia X độ nét cao công nghiệp |
| Cầm tay | quét 3d |
| Loại NDT | Kiểm tra không phá hủy Hình ảnh kỹ thuật số Rt |
| Tên sản phẩm | Kiểm tra tia X công nghiệp RD-3505, Máy hàn X-quang NDT, Hệ thống kiểm tra tia X, Máy xử lý phim côn |
|---|---|
| Bảo hành | 12 tháng |
| Cách sử dụng | Công nghiệp không gian, ngành công nghiệp kỹ thuật hàn, kiểm tra ngành đóng tàu |
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Cách sử dụng | Công nghiệp không gian, ngành công nghiệp kỹ thuật hàn, kiểm tra ngành đóng tàu |
|---|---|
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Ứng dụng | Lĩnh vực công nghiệp |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Tên sản phẩm | Kiểm tra tia X công nghiệp XXG3005, Máy hàn tia X NDT, Hệ thống kiểm tra tia X, Máy xử lý phim công |
|---|---|
| Bảo hành | 12 tháng |
| Cách sử dụng | Công nghiệp không gian, ngành công nghiệp kỹ thuật hàn, kiểm tra ngành đóng tàu |
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|---|
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Ứng dụng | Lĩnh vực công nghiệp |
| Chức năng | Khiếm khuyết bằng thép, Hàn kiểm tra NDT |
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|---|
| Cách sử dụng | Công nghiệp không gian, ngành công nghiệp kỹ thuật hàn, kiểm tra ngành đóng tàu |
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Ứng dụng | Lĩnh vực công nghiệp |
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|---|
| Cách sử dụng | Công nghiệp không gian, ngành công nghiệp kỹ thuật hàn, kiểm tra ngành đóng tàu |
| Nguồn điện | AC220V±10% |
| Ứng dụng | Lĩnh vực công nghiệp |